Công ty Luật Khai Phong

16/09/2014

Cập nhật gần nhất 05:58:04 PM GMT

KPLC: Mẫu văn bản HS Tài chính, Kế toán & Thuế Mẫu Tờ khai tiền sử dụng đất ______________________________________________________________________________

Mẫu Tờ khai tiền sử dụng đất

Email In PDF.
Mẫu số: 01/TSDĐ TỜ KHAI TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

  ----------------------

TỜ KHAI TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

[01]  Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh   *  

[02]  Lần đầu  *              [03]  Bổ sung lần thứ  *

 

1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng đất (SDĐ):

1.1. Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền SDĐ:

1.2. Điện thoại liên hệ (nếu có):                            Fax                                  email:

1.3 Đại lý thuế (nếu có) :.....................................................................................

1.4. Mã số thuế: .............................................................................................

1.5. Địa chỉ:  ...................................................................................................

1.6. Quận/huyện: ................... Tỉnh/Thành phố: .....................................

1.7. Điện thoại: .....................   Fax: .................. Email: ..................

1.8. Hợp đồng đại lý thuế số :................................ngày.................................................

2. Giấy tờ về quyền SDĐ (quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai), gồm: 

 

 

 

3. Đặc điểm thửa đất:

3.1. Địa chỉ thửa đất:

Số nhà ….      Ngõ (ngách, hẻm, …)       Đường phố …. phường (xã, thị trấn)…................. Quận (huyện)…................. ......Tỉnh (Thành phố)…..

3.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):

3.3. Loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng:

3.4. Loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng:

3.5. Thời điểm được quyền sử dụng đất:  ngày.......... tháng...........năm........

3.6. Nguồn gốc sử dụng đất:

4. Diện tích nộp tiền sử dụng đất (m2):

 

4.1.Đất ở tại nông thôn:

 

a) Trong hạn mức công nhận đất ở:

 

b) Ngoài hạn mức công nhận đất ở:

 

4.2. Đất ở tại đô thị:

 

a) Diện tích sử dụng riêng:

 

b) Diện tích sử dụng chung:

 

4.3. Diện tích đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:

 

4.4. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối:

5. Các khoản được giảm trừ tiền SDĐ hoặc thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất (nếu có):

 

5.1. Số tiền thực tế bồi thường thiệt hại, hỗ trợ về đất:

 

5.2. Số tiền sử dụng đất, thuê đất đã nộp trước (nếu có):

 

5.3. Miễn, giảm tiền sử dụng đất (ghi rõ căn cứ VBQPPL áp dụng)

 

 

 

 

6. Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm (hoặc giảm trừ) tiền sử dụng đất (nếu bản sao thì phải có công chứng) và các chứng từ về chi phí bồi thường đất, hỗ trợ đất,  chứng từ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp trước...

 

 

 

 

Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu kê khai./.

 

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:

 

 

        Ngày......... tháng........... năm..........

                                   NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

              ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

              Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ  và đóng dấu (nếu có)

 

 

 

 

 

 

YÊU CẦU DỊCH VỤ/TƯ VẤNLuat Khai Phong tu van
CÔNG TY LUẬT KHAI PHONG
Địa chỉ: P212-N4A, Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 04.35641441 / 39973456 - Fax: 04.35641442
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
---------------------------------------------------------------------------------
 
 
Thu hẹp | Mở rộng
 

busy