Công ty Luật Khai Phong

31/07/2014

Cập nhật gần nhất 05:58:04 PM GMT

KPLC: Văn bản pháp luật Pháp luật Thuế, Tài chính Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 về Chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ (Phần 2) ______________________________________________________________________________

Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 về Chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ (Phần 2)

Email In PDF.
Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14 tháng 9 năm 2006 của Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ

3. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

 


Đơn vị:.................

Địa chỉ:...................

 

Mẫu số B 02 – DNN

(Ban hành theo QĐ số  48/2006 /QĐ-BTC ngày  14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Năm ...

Đơn vị tính:............

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

A

B

C

1

2

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

IV.08

 

 

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

02

 

 

 

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

(10 = 01 - 02)

10

 

 

 

4. Giá vốn hàng bán

11

 

 

 

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

(20 = 10 - 11)

20

 

 

 

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

 

 

 

7. Chi phí tài chính

22

 

 

 

  - Trong đó: Chi phí lãi vay

23

 

 

 

8. Chi phí quản lý kinh doanh

24

 

 

 

9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

(30 = 20 + 21 - 22 – 24)

30

 

 

 

10. Thu nhập khác

31

 

 

 

11. Chi phí khác

32

 

 

 

12. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)

40

 

 

 

13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế  (50 = 30 + 40)

50

IV.09

 

 

14. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

51

 

 

 

15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

(60 = 50 – 51)

60

 

 

 

 

                                                                                    Lập, ngày ......tháng......năm .....

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Giám đốc

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

4. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

 

Đơn vị:..........................

 

Mẫu số B03-DNN

Địa chỉ:………..............

 

(Ban hành theo QĐ số  48/2006 /QĐ-BTC ngày  14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp trực tiếp) (*)

Năm….

Đơn vị tính: ...........

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

A

B

C

1

2

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

 

 

 

 

1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

01

 

 

 

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ

02

 

 

 

3. Tiền chi trả cho người lao động

03

 

 

 

4. Tiền chi trả lãi vay

04

 

 

 

5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

05

 

 

 

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

06

 

 

 

7. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh

07

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

 

 

 

 

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư và các tài sản dài hạn khác

21

 

 

 

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐS đầu tư và các tài sản dài hạn khác

22

 

 

 

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

23

 

 

 

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

24

 

 

 

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

25

 

 

 

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26

 

 

 

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

 

 

 

 

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

 

 

 

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

32

 

 

 

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

33

 

 

 

4.Tiền chi trả nợ gốc vay

34

 

 

 

5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính

35

 

 

 

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50 = 20+30+40)

50

 

 

 

Tiền và tương đương tiền đầu năm

60

 

 

 

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

 

 

 

Tiền và tương đương tiền cuối năm (70 = 50+60+61)

70

V.11

 

 

 

                                                                                          Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Giám đốc

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

Ghi chú: * Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số”.

 

Đơn vị:.......................

 

Mẫu số B 03 – DNN

Địa chỉ:.........................

 

(Ban hành theo QĐ số  48/2006 /QĐ-BTC ngày  14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp) (*)

Năm…..

Đơn vị tính: ...........

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

 

 

 

 

1. Lợi nhuận trước thuế

01

 

 

 

2. Điều chỉnh cho các khoản

 

 

 

 

    - Khấu hao TSCĐ

02

 

 

 

    - Các khoản dự phòng

03

 

 

 

    - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện

04

 

 

 

    - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

05

 

 

 

    - Chi phí lãi vay

06

 

 

 

3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn  lưu động

08

 

 

 

    - Tăng, giảm các khoản phải thu

09

 

 

 

    - Tăng, giảm hàng tồn kho

10

 

 

 

    - Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập phải nộp)

11

 

 

 

    - Tăng, giảm chi phí trả trước

12

 

 

 

    - Tiền lãi vay đã trả

13

 

 

 

    - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

14

 

 

 

    - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

15

 

 

 

    - Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh

16

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

 

 

 

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

 

 

 

 

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư và các tài sản dài hạn khác

21

 

 

 

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐS đầu tư và các tài sản dài hạn khác

22

 

 

 

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

23

 

 

 

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

24

 

 

 

5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

25

 

 

 

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26

 

 

 

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

 

 

 

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

 

 

 

 

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

 

 

 

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

32

 

 

 

3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

33

 

 

 

4. Tiền chi trả nợ gốc vay

34

 

 

 

5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính

35

 

 

 

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

 

 

 

Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50 = 20+30+40)

50

 

 

 

Tiền và tương đương tiền đầu năm

60

 

 

 

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

 

 

 

Tiền và tương đương tiền cuối năm (70 = 50+60+61)

 

70

V.11

 

 

 

                                                                                          Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Giám đốc

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

Ghi chú: (*) Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại  “Mã số”.

5. Bản Thuyết minh Báo cáo tài chính

 

Đơn vị:...........................

Địa chỉ:..........................

 

Mẫu số B 09 – DNN

(Ban hành theo QĐ số  48/2006 /QĐ-BTC ngày  14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

 

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH(*)

Năm ...

I - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1 - Hình thức sở hữu vốn

2 - Lĩnh vực kinh doanh

3 - Tổng số công nhân viên và người lao động

4 - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính

II - Chính sách kế toán áp dụng tại doanh nghiệp

1 - Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày .../.../... kết thúc vào ngày.../.../...)

2 - Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

3 - Chế độ kế toán áp dụng

4 - Hình thức kế toán áp dụng

5 - Phương pháp kế toán hàng tồn kho:

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ;

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho (kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ)

6 - Phương pháp khấu hao tài sản cố định đang áp dụng

7- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay

8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả

9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả

10- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá

11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu

III – Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng Cân đối kế toán

Đơn vị tính...........

01.Tiền và tương đương tiền

Cuối năm

Đầu năm

   - Tiền mặt

   - Tiền gửi Ngân hàng

   - Tương đương tiền

....

....

....

....

....

....

Cộng

 

 

 

02. Hàng tồn kho

Cuối năm

Đầu năm

-         - Nguyên liệu, vật liệu

          - Công cụ, dụng cụ

          - Chi phí SX, KD dở dang

          - Thành phẩm

    - Hàng hóa

    - Hàng gửi đi bán   

....

....

....

....

....

....

....

....

....

....

....

....

Cộng

 

 

   * Thuyết minh số liệu và giải trình khác (nếu có).............................................................

03 - Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:

 

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến trúc

Máy móc, thiết bị

Phương tiện vận tải truyền dẫn

 

...

 

TSCĐ hữu hình khác

Tổng cộng

(1) Nguyên giá TSCĐ hữu hình

- Số dư đầu năm

- Số tăng trong năm

    Trong đó: + Mua sắm

                      + Xây dựng

- Số giảm trong năm

    Trong đó: + Thanh lý

                     + Nhượng bán

                     + Chuyển sang  

                       BĐS đầu tư

- Số dư cuối năm

(2) Giá trị đã hao mòn luỹ kế

- Số dư đầu năm

- Số tăng trong năm

- Số giảm trong năm

- Số dư cuối năm

(3) Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình (1-2)

- Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm

Trong đó:

+ TSCĐ đã dùng để thế chấp,

    cầm cố các khoản vay

   + TSCĐ tạm thời không sử dụng

   +  TSCĐ chờ thanh lý

  

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

 

(.....)

 

 

 

 

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

 

(.....)

 

 

 

 

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

 

(.....)

 

 

 

 

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

 

(.....)

 

 

 

 

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

 

(.....)

 

 

 

 

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

 

(.....)

 

 

 

 

(.....)

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

- TSCĐ đã khấu hao hết vẫn còn  sử dụng:...........................................................................

- Lý do tăng, giảm: .....................................................................................................

04. Tình hình tăng, giảm  TSCĐ vô hình

 

Khoản mục

Quyền sử dụng đất

Quyền phát hành

Bản quyền, bằng sáng chế

 

...

TSCĐ vô hình khác

Tổng cộng

(1) Nguyên giá TSCĐ vô hình

 

 

 

 

 

 

- Số dư đầu năm

 

 

 

 

 

 

- Số tăng trong năm

Trong đú

  + Mua trong năm

  + Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp

  - Số giảm trong năm

Trong đú:

  + Thanh lý, nhượng bán

  + Giảm khỏc

 

 

 

 

(…)

 

(…)

(…)

 

 

 

 

(…)

 

(…)

(…)

 

 

 

 

(…)

 

(…)

(…)

 

 

 

 

(…)

 

(…)

(…)

 

 

 

 

(…)

 

(…)

(…)

 

 

 

 

(…)

 

(…)

(…)

- Số dư cuối năm

 

 

 

 

 

 

(2) Giá trị hao mòn lũy kế

 

 

 

 

 

 

- Số dư đầu năm

 

 

 

 

 

 

- Số tăng trong năm

- Số giảm trong năm

 

(... )

 

(... )

 

(... )

 

(... )

 

(... )

 

(... )

- Số dư cuối năm

 

 

 

 

 

 

(3) Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình

 

 

 

 

 

 

- Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm         

 

 

 

 

 

 

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác (Nếu có).............................................................................

 

05 - Tình hình tăng, giảm các khoản đầu tư vào đơn vị khác:

Cuối năm

Đầu năm

(1) Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:

   - Chứng khoán đầu tư ngắn hạn

   - Đầu tư tài chính ngắn hạn khác

(2) Các khoản đầu tư tài chính dài hạn:

   - Đầu tư vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát

   - Đầu tư vào công ty liên kết

   - Đầu tư tài chính dài hạn khác

.....

......

......

.....

......

......

......

......

......

......

......

......

......

......

Cộng

 

 

* Lý do tăng, giảm: ....................................................................................................

 

06 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước:

Cuối năm

Đầu năm

   - Thuế giá trị gia tăng phải nộp

.....

.....

   - Thuế tiêu thụ đặc biệt

.....

.....

   - Thuế xuất, nhập khẩu

.....

.....

   - Thuế thu nhập doanh nghiệp

.....

.....

   - Thuế thu nhập cá nhân

.....

.....

   - Thuế tài nguyên

.....

.....

   - Thuế nhà đất, tiền thuê đất

.....

.....

   - Các loại thuế khác

.....

.....

   - Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

.....

.....

 

07 - Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu:

Chỉ tiêu

Số đầu năm

Tăng trong năm

Giảm trong năm

Số cuối năm

A

1

2

3

4

1 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu vốn

2- Thặng dư vốn cổ phần

3- Vốn khác của chủ sở hữu

4- Cổ phiếu quỹ (*)

5- Chênh lệch tỷ giá hối đoái

6- Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

7- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

 

 

 

(.....)

 

 

 

(.....)

 

 

 

(.....)

 

 

 

(.....)

Cộng

 

 

 

 

* Lý do tăng, giảm: .........................................................................................  

 

IV. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

(Đơn vị tính.........)

08. Chi tiết doanh thu và thu nhập khác

Năm nay

Năm trước

- Doanh thu bán hàng

   Trong đó: Doanh thu trao đổi hàng hoá

.....

.....

.....

.....

- Doanh thu cung cấp dịch vụ

   Trong đó: Doanh thu trao đổi dịch vụ

.....

.....

.....

.....

- Doanh thu hoạt động tài chính

.....

.....

   Trong đó:

 

 

+ Tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận được chia

......

......

+ Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

+ Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

......

......

......

......

+ ....

......

......

 

09. Điều chỉnh các khoản tăng, giảm thu nhập chịu thuế TNDN

Năm nay

Năm trước

(1) Tổng Lợi nhuận kế toán trước thuế

......

......

(2) Các khoản thu nhập không tính vào thu nhập chịu thuế TNDN

(3) Các khoản chi phí không được khấu trừ vào thu nhập chịu thuế TNDN

(4) Số lỗ chưa sử dụng (Lỗ các năm trước được trừ vào lợi nhuận trước thuế)

......

......


......

......

......


......

(5) Số thu nhập chịu thuế TNDN trong năm (5 = 1- 2+3-4)

......

......

 

10. Chi phí SXKD theo yếu tố:

Năm nay

Năm trước

Chi phí nguyên liệu, vật liệu

Chi phí nhân công

Chi phí khấu hao tài sản cố định

Chi phí dịch vụ mua ngoài

Chi phí khác bằng tiền

.....

.....

.....

.....

......

......

......

......

.....

.....

Cộng

.......

.......

 

V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Đơn vị tính.............)

11- Thông tin về các giao dịch không bằng tiền phát sinh trong năm báo cáo

 

Năm nay

Năm trước

- Việc mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính;

…....

.........

- Việc chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu

…....

.........

 

12 - Các khoản tiền và tương đương tiền doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng:

 

Năm nay

Năm trước

- Các khoản tiền nhận ký quỹ, ký cược;

…....

.........

Các khoản khác... 

…....

.........

 

VI- Những thông tin khác

- Những khoản nợ tiềm tàng

- Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm

- Thông tin so sánh

- Thông tin khác (2)

VII- Đánh giá tổng quát các chỉ tiêu và các kiến nghị:................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

 

 

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Giám đốc

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

Ghi chú:

Những chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự các chỉ tiêu.

Doanh nghiệp được trình bày thêm các thông tin khác nếu xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.

6. Bảng Cân đối tài khoản (Dùng cho Hợp tác xã)

 


Đơn vị:.................

Địa chỉ:...................

 

Mẫu số B01 – DNN/HTX

(Ban hành theo QĐ số  48/2006 /QĐ-BTC ngày  14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

 

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN (*)

Năm.....

Đơn vị tính:…………

Số hiệu TK

Tên tài khoản

Số dư đầu năm

Số phát sinh trong năm

Số dư cuối năm

 

Nợ

Nợ

Nợ

A

B

1

2

3

4

5

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(*) Có thể lập cho Tài khoản cấp 1 hoặc cả Tài khoản cấp 1 và Tài khoản cấp 2,

 

 

Lập, ngày....... tháng......năm ....

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Chủ nhiệm HTX

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

       

 

7. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Dùng cho Hợp tác xã)

Mẫu báo cáo này sử dụng theo Mẫu báo cáo số B02-DNN của phần A - Danh mục báo cáo tài chính doanh nghiệp nhỏ và vừa

8. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (Dùng cho Hợp tác xã)

 

HTX:..............................

Địa chỉ:..........................

 

Mẫu số B 09 – DNN/HTX

(Ban hành theo QĐ số  48/2006 /QĐ-BTC ngày  14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

 

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH(*)

Năm ...

I - Đặc điểm hoạt động của HTX

1 - Lĩnh vực kinh doanh: ..............................................................................................

2 - Tổng số xã viên: .....................................................................................................

3 - Đặc điểm hoạt động của HTX trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính:

II - Chính sách kế toán áp dụng tại HTX

1 - Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày .../.../... kết thúc ngày.../.../...).

2 - Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:........................................................................

3 - Chế độ kế toán áp dụng:...........................................................................................

4 - Hình thức kế toán áp dụng:.......................................................................................

5 - Phương pháp khấu hao tài sản cố định: ...................................................................

III – Thông tin chi tiết một số khoản mục:   (Đơn vị tính...........)                

01 - Tình hình tăng, giảm tài sản cố định của HTX:

 

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến trúc

Máy móc, thiết bị

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

 

...

 

 

TSCĐ khác

 

Tổng cộng

(1) Nguyên giá TSCĐ

- Số dư đầu năm

- Số tăng trong năm

    Trong đó:  + Xã viên góp

                      + Mua sắm

                      + Xây dựng

- Số giảm trong năm

    Trong đó: + Thanh lý

                     + Nhượng bán

                     + .....

- Số dư cuối năm

(2) Giá trị đã hao mòn luỹ kế

- Số dư đầu năm

- Số tăng trong năm

- Số giảm trong năm

- Số dư cuối năm

(3) Giá trị còn lại của TSCĐ (1-2)

- Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm

Trong đó:

+ TSCĐ đã dùng để thế chấp,

    cầm cố các khoản vay

   + TSCĐ tạm thời không sử dụng

   +  TSCĐ chờ thanh lý

  

 

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

 

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

 

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

 

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

 

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

 

 

 

 

 

 

(.....)

(.....)

(.....)

(.....)

 

 

 

 

 

(.....)

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

- TSCĐ đã khấu hao hết vẫn còn  sử dụng:.....................................................................

- Lý do tăng, giảm: ...........................................................................................................

02- Tình hình nợ phải thu, phải trả của HTX:

Chỉ tiêu

Số tiền

Tình trạng nợ

Ghi chú

A

1

2

B

A- Nợ phải thu:

 

 

 

I. Phải thu của xã viên

   - ...

   - ...

   - ...

 

 

 

II. Phải thu của khách hàng

   - ...

   - ...

   - ...

 

 

 

III. Nợ phải thu khác

   - ...

   - ...

   - ...

 

 

 

B- Nợ phải trả:

 

 

 

I. Phải trả cho người bán:

   - ...

   - ...

   - ...

 

 

 

II. Phải trả cho xã viên:

   - ...

   - ...

   - ...

 

 

 

III. Phải trả nợ vay:

 

 

 

1. Vay Ngân hàng

Vay ngắn hạn

Vay dài hạn

 

 

 

2. Vay đối tượng khác

Vay ngắn hạn

      -   Vay dài hạn

 

 

 

IV. Phải trả khác

 

 

 

 

03 - Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu:

 

Chỉ tiêu

Số đầu năm

Tăng trong năm

Giảm trong năm

Số cuối năm

A

1

2

3

4

 

I. Vốn góp của xã viên

1. Vốn góp theo quy định

2. Vốn góp của xã viên ngoài mức quy định

3. Vốn góp liên doanh, liên kết của tổ chức khác

 

II. Vốn tích luỹ

1. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

   -

   -

   -

2. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (I + II)

 

 

 

 

 

04. Chi tiết doanh thu, thu nhập khác và chi phí

Chỉ tiêu

Các hoạt động của hợp tác xã

Tổng cộng

.....

.....

.....

....

....

....

A

1

2

3

4

5

...

10

I. Doanh thu

II. Thu nhập khác

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

III. Chi phí

1. Chi phí dở dang đầu kỳ

2. Chi phí phát sinh trong kỳ

- Chi phí nguyên liệu, vật liệu

- Chi phí lao động

- Chi phí khấu hao TSCĐ

- Chi phí khác bằng tiền

3. Chi phí dở dang cuối năm

IV. Giá vốn của sản phẩm, hàng hoá xuất bán trong năm

V. Chi phí quản lý kinh doanh

VI. Lợi nhuận trước thuế

      (VI = I + II – IV – V)

VII. Chi phí thuế TNDN 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x


x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x


x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x


x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x


x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x


x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x


x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VIII. Lợi nhuận sau thuế năm nay

          (VIII = VI – VII)

x

x

x

x

x

x

 

IX. Lợi nhuận năm trước chưa phân phối

x

x

x

x

x

x

 

X. Tổng lợi nhuận được dùng để phân phối

x

x

x

x

x

x

 

1. Chi cho các bên góp vốn

x

x

x

x

x

x

 

2. Trích lập quỹ

x

x

x

x

x

x

 

3. Chia cho xã viên

x

x

x

x

x

x

 

4. Lợi nhuận chưa phân phối

x

x

x

x

x

x

 

 

VII- Đánh giá tổng quát các chỉ tiêu và các kiến nghị:................................................

..........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

 

 

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Chủ nhiệm HTX

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

       

 

 Phần thứ tư:

CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

I- QUY ĐỊNH CHUNG

1 - Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán.

2 - Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong hoạt động sản xuất, kinh doanh ở đơn vị đều phải lập chứng từ và ghi chép đầy đủ, trung thực khách quan vào chứng từ kế toán.

3 - Mẫu chứng từ kế toán gồm:

a) Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc là mẫu chứng từ đặc biệt có giá trị như tiền gồm: Phiếu thu, phiếu chi, séc, biên lai thu tiền, vé thu phí, lệ phí, trái phiếu, tín phiếu, công trái, các loại hoá đơn bán hàng và mẫu chứng từ bắt buộc khác. Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định. Đơn vị kế toán phải thực hiện đúng về biểu mẫu, nội dung, phương pháp ghi các chỉ tiêu và áp dụng thống nhất cho các đơn vị kế toán hoặc từng đơn vị kế toán cụ thể.

b) Mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn là mẫu chứng từ kế toán do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định; ngoài các nội dung quy định trên mẫu, đơn vị kế toán có thể bổ sung thêm chỉ tiêu hoặc thay đổi hình thức mẫu biểu cho phù hợp với việc ghi chép và yêu cầu quản lý của đơn vị.

4 - Hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toán

Hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa, gồm:

-  Chứng từ kế toán ban hành theo CĐKT doanh nghiệp nhỏ và vừa gồm 5 chỉ tiêu:

+ Chỉ tiêu lao động tiền lương;

+ Chỉ tiêu hàng tồn kho;

+ Chỉ tiêu bán hàng;

+ Chỉ tiêu tiền tệ;

+ Chỉ tiêu TSCĐ.

-  Chứng từ kế toán ban hành theo các văn bản pháp luật khác (Mẫu và hướng dẫn lập áp dụng theo các văn bản đã ban hành).

5 - Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các yếu tố sau đây:

- Tên và số hiệu của chứng từ kế toán;

- Ngày, tháng, năm lập chứng từ kế toán;

- Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ kế toán;

- Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân nhận chứng từ kế toán;

- Nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;

- Số lượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài chính ghi bằng số; tổng số tiền của chứng từ kế toán dùng để thu, chi tiền ghi bằng số và bằng chữ;

- Chữ ký, họ và tên của người lập, người duyệt và những người có liên quan đến chứng từ kế toán;

Những chứng từ dùng làm căn cứ trực tiếp để ghi sổ kế toán phải có thêm chỉ tiêu định khoản kế toán.

6 - Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên theo quy định. Việc ghi chép chứng từ phải rõ ràng, trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để trống, không được tẩy xoá, sửa chữa trên chứng từ. Trường hợp viết sai cần huỷ bỏ, không xé rời ra khỏi cuống.

7 - Nghiêm cấm các hành vi sau đây:

- Giám đốc và kế toán trưởng đơn vị ký trên chứng từ trắng, mẫu in sẵn;

- Chủ tài khoản và kế toán trưởng ký séc trắng;

- Xuyên tạc nội dung kinh tế của chứng từ;

- Sửa chữa, tẩy xoá trên chứng từ kế toán;

- Hủy bỏ chứng từ khi chưa được phép;

- Hợp pháp hóa chứng từ kế toán.

8- Ký chứng từ kế toán

Mọi chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký theo chức danh quy định trên chứng từ mới có giá trị thực hiện. Riêng chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử theo quy định của pháp luật. Tất cả các chữ ký trên chứng từ kế toán đều phải  ký bằng bút bi hoặc bút mực, không được ký bằng mực đỏ, bằng bút chì, chữ ký trên chứng từ kế toán dùng để chi tiền phải ký theo từng liên. Chữ ký trên chứng từ kế toán của một người phải thống nhất và phải giống với chữ ký đã đăng ký theo quy định, trường hợp không đăng ký chữ ký thì chữ ký lần sau phải khớp với chữ ký các lần trước đó.

Các doanh nghiệp chưa có chức danh kế toán trưởng thì phải cử người phụ trách kế toán để giao dịch với khách hàng, ngân hàng, chữ ký kế toán trưởng được thay bằng chữ ký của người phụ trách kế toán của đơn vị đó. Người phụ trách kế toán phải thực hiện đúng nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền quy định cho kế toán trưởng.

Chữ ký của người đứng đầu doanh nghiệp (Giám đốc) hoặc người được uỷ quyền, của kế toán trưởng (hoặc người được uỷ quyền) và dấu đóng trên chứng từ phải phù hợp với mẫu dấu và chữ ký còn giá trị đã đăng ký tại ngân hàng. Chữ ký của kế toán viên trên chứng từ phải giống chữ ký đã đăng ký trong “Sổ đăng ký mẫu chữ ký của doanh nghiệp”.

Kế toán trưởng (hoặc người được uỷ quyền) không được ký “thừa uỷ quyền” của người đứng đầu doanh nghiệp. Người được uỷ quyền không được uỷ quyền lại cho người khác.

Các doanh nghiệp phải mở sổ đăng ký mẫu chữ ký của thủ quỹ, thủ kho, các nhân viên kế toán, kế toán trưởng (và người được uỷ quyền), Giám đốc (và người được uỷ quyền). Sổ đăng ký mẫu chữ ký phải đánh số trang, đóng dấu giáp lai do Thủ trưởng đơn vị (hoặc người được uỷ quyền) quản lý để tiện kiểm tra khi cần. Mỗi người phải ký ba chữ ký mẫu trong sổ đăng ký.

Không được ký chứng từ kế toán khi chưa ghi hoặc chưa ghi đủ nội dung chứng từ theo trách nhiệm của người ký.

Việc phân cấp ký trên chứng từ kế toán do Giám đốc doanh nghiệp quy định phù hợp với luật pháp, yêu cầu quản lý, đảm bảo kiểm soát chặt chẽ, an toàn tài sản.

9 - Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán

- Trình tự và thời gian luân chuyển chứng từ kế toán do kế toán trưởng đơn vị quy định. Chứng từ gốc do đơn vị lập ra hoặc từ bên ngoài vào đều phải tập trung vào bộ phận kế toán đơn vị. Bộ phận kế toán phải kiểm tra kỹ những chứng từ đó và chỉ sau khi kiểm tra và xác minh là đúng thì mới dùng những chứng từ đó để ghi sổ kế toán.

- Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán bao gồm các bước sau:

+ Lập chứng từ kế toán và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế, tài chính vào chứng từ;

+ Kiểm tra chứng từ kế toán ;

+ Ghi sổ kế toán;

+ Lưu trữ, bảo quản chứng từ kế toán.

10 - Nội dung của việc kiểm tra chứng từ kế toán, gồm:

- Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu, phản ánh trên chứng từ;

- Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;

- Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng từ kế toán;

- Kiểm tra việc chấp hành qui chế quản lý nội bộ của những người lập, kiểm tra, xét duyệt đối với từng loại nghiệp vụ kinh tế.

Khi kiểm tra chứng từ kế toán nếu phát hiện có hành vi vi phạm chính sách, chế độ, thể lệ kinh tế, tài chính của Nhà nước và đơn vị, phải từ chối thực hiện (xuất quỹ, thanh toán, xuất kho...), đồng thời báo ngay cho Giám đốc và kế toán trưởng đơn vị biết để xử lý kịp thời theo pháp luật hiện hành.

Đối với những chứng từ kế toán lập không đúng thủ tục, nội dung và con số không rõ ràng, thì người chịu trách nhiệm kiểm tra hoặc ghi sổ phải trả lại hoặc báo cho nơi lập chứng từ biết để làm lại, làm thêm thủ tục và điều chỉnh, sau đó mới dùng làm căn cứ ghi sổ.

11- Dịch chứng từ kế toán ra tiếng Việt

Các chứng từ kế toán ghi bằng tiếng nước ngoài, khi sử dụng để ghi sổ kế toán ở Việt Nam phải được dịch ra tiếng Việt. Những chứng từ ít phát sinh hoặc nhiều lần phát sinh nhưng có nội dung không giống nhau thì phải dịch toàn bộ nội dung chứng từ kế toán. Những chứng từ phát sinh nhiều lần, có nội dung giống nhau thì bản đầu phải dịch toàn bộ, từ bản thứ hai trở đi chỉ dịch những nội dung chủ yếu như: Tên chứng từ, tên đơn vị và cá nhân lập, tên đơn vị và cá nhân nhận, nội dung kinh tế của chứng từ, chức danh của người ký trên chứng từ... Người dịch phải ký, ghi rõ họ tên và chịu trách nhiệm về nội dung dịch ra tiếng Việt. Bản chứng từ dịch ra tiếng Việt phải đính kèm với bản chính bằng tiếng nước ngoài.

12 - Lưu trữ chứng từ kế toán

- Chứng từ kế toán đã sử dụng phải được sắp xếp, phân loại, bảo quản và lưu trữ theo quy định của chế độ lưu trữ chứng từ, tài liệu kế toán của Nhà nước.

Thời hạn lưu giữ chứng từ kế toán (Xem quy định tại điểm 8.4, Phần I – Quy định chung).

- Mọi trường hợp mất chứng từ gốc đều phải báo cáo với Giám đốc và kế toán trưởng đơn vị biết để có biện pháp xử lý kịp thời. Riêng trường hợp mất hoá đơn bán hàng, biên lai, séc trắng phải báo cáo cơ quan thuế hoặc cơ quan công an địa phương số lượng hoá đơn mất, hoàn cảnh bị mất để có biện pháp xác minh, xử lý theo luật pháp. Đồng thời phải sớm có biện pháp thông báo và vô hiệu hoá chứng từ bị mất.

13 - Quy định về sử dụng và quản lý biểu mẫu chứng từ kế toán

- Các doanh nghiệp nhỏ và vừa phải áp dụng chế độ chứng từ  kế toán này. Trong quá trình thực hiện, đối với mẫu chứng từ kế toán bắt buộc, các đơn vị không được bớt nội dung hoặc sửa đổi biểu mẫu. Nếu cần sửa đổi phải có sự thoả thuận bằng văn bản với Bộ Tài chính và phải được Bộ Tài chính chấp thuận trước khi thực hiện.

- Mẫu in sẵn chứng từ phải được bảo quản cẩn thận, không được để hư hỏng, mục nát. Những chứng từ thuộc chỉ tiêu bán hàng như Hoá đơn GTGT, Hoá đơn bán hàng, Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ... được quản lý theo chế độ quản lý, sử dụng ấn chỉ.

- Các doanh nghiệp có sử dụng chứng từ điện tử cho hoạt động kinh tế, tài chính và ghi sổ kế toán thì phải tuân thủ theo quy định của các văn bản pháp luật về chứng từ điện tử.

14 - In và phát hành biểu mẫu chứng từ kế toán

- Các doanh nghiệp khi in biểu mẫu chứng từ thuộc loại chứng từ kế toán bắt buộc phải theo đúng nội dung thiết kế biểu mẫu quy định trong chế độ này.

Biểu mẫu chứng từ kế toán là các loại hoá đơn, phiếu xuất, bảng kê,... liên quan đến việc tính thuế do Bộ Tài chính  thống nhất phát hành. Đơn vị nào có nhu cầu tự in phải được Bộ Tài chính (Tổng cục thuế) chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện và phải đăng ký số chứng từ theo sê-ri của Bộ Tài chính.

- Chứng từ kế toán có thể được in bằng 2 thứ tiếng: Tiếng Việt và tiếng nước ngoài. Các nhà in không được tự động thay đổi nội dung các biểu mẫu, không được nhận in các biểu mẫu chứng từ kế toán trái với quy định trong chế độ này.

II- DANH MỤC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

TT

TÊN CHỨNG TỪ

SỐ HIỆU

TÍNH CHẤT

 

 

 

BB (*)

HD (*)

 

A- CHỨNG TỪ KẾ TOÁN BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH NÀY

 

 

I- Lao động tiền lương

 

 

 

1

Bảng chấm công

01a-LĐTL

 

x

2

Bảng chấm công làm thêm giờ

01b-LĐTL

 

x

3

Bảng thanh toán tiền lương

02-LĐTL

 

x

4

Bảng thanh toán tiền thưởng

03-LĐTL

 

x

5

Giấy đi đường

04-LĐTL

 

x

6

Phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc hoàn thành

05-LĐTL

 

x

7

Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ

06-LĐTL

 

x

8

Bảng thanh toán tiền thuê ngoài

07-LĐTL

 

x

9

Hợp đồng giao khoán

08-LĐTL

 

x

10

Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán

09-LĐTL

 

x

11

Bảng kê trích nộp các khoản theo lương

10-LĐTL

 

x

12

Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội

11-LĐTL

 

x

 

II- Hàng tồn kho

 

 

 

1

Phiếu nhập kho

01-VT

 

x

2

Phiếu xuất kho

02-VT

 

x

3

Biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hoá

03-VT

 

x

4

Phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ

04-VT

 

x

5

Biên bản kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hoá

05-VT

 

x

6

Bảng kê mua hàng

06-VT

 

x

Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ

07-VT

 

x

 

III- Bán hàng

 

 

 

1

Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi

01-BH

 

x

2

Thẻ quầy hàng

02-BH

 

x

3

Bảng kê mua lại cổ phiếu

03-BH

 

x

4

Bảng kê bán cổ phiếu

04-BH

 

x

 

IV- Tiền tệ

 

 

 

1

Phiếu thu

01-TT

x

 

2

Phiếu chi

02-TT

x

 

3

Giấy đề nghị tạm ứng

03-TT

 

x

4

Giấy thanh toán tiền tạm ứng

04-TT

 

x

5

Giấy đề nghị thanh toán

05-TT

 

x

6

Biên lai thu tiền

06-TT

x

 

7

Bảng kê vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

07-TT

 

x

8

Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho VND)

08a-TT

 

x

9

Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho ngoại tệ, vàng, bạc, kim khí quý, đá quý)

08b-TT

 

x

10

Bảng kê chi tiền

09-TT

 

x

 

V- Tài sản cố định

 

 

 

1

Biên bản giao nhận TSCĐ

01-TSCĐ

 

x

2

Biên bản thanh lý TSCĐ

02-TSCĐ

 

x

3

Biên bản bàn giao TSCĐ sửa chữa lớn hoàn thành

03-TSCĐ

 

x

4

Biên bản đánh giá lại TSCĐ

04-TSCĐ

 

x

5

Biên bản kiểm kê TSCĐ

05-TSCĐ

 

x

6

Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ

06-TSCĐ

 

x

 

B- CHỨNG TỪ BAN HÀNH THEO CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT KHÁC

1

Giấy chứng nhận nghỉ ốm hưởng BHXH

 

 

x

2

Danh sách người nghỉ hưởng trợ cấp ốm đau, thai sản

 

 

x

3

Hoá đơn Giá trị gia tăng

01GTKT-3LL

x

 

4

Hoá đơn bán hàng thông thường

02GTGT-3LL

x

 

5

Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

03 PXK-3LL

x

 

6

Phiếu xuất kho hàng gửi đại lý

04 HDL-3LL

x

 

7

Hoá đơn dịch vụ cho thuê tài chính

05 TTC-LL

x

 

8

Bảng kê thu mua hàng hoá mua vào không có hoá đơn

04/GTGT

x

 

9

..........................

 

 

 

Ghi chú:

(*) BB: Mẫu bắt buộc

(*) HD: Mẫu hướng dẫn


YÊU CẦU DỊCH VỤ/TƯ VẤNLuat Khai Phong tu van
CÔNG TY LUẬT KHAI PHONG
Địa chỉ: P212-N4A, Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 04.35641441 / 39973456 - Fax: 04.35641442
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
---------------------------------------------------------------------------------
 
 
Thu hẹp | Mở rộng
 

busy