3. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Đơn vị:................. Địa chỉ:................... |
|
Mẫu số B 02 – DNN (Ban hành theo QĐ số 48/2006 /QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC) |
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm ...
Đơn vị tính:............
|
CHỈ TIÊU |
Mã số |
Thuyết minh |
Năm nay |
Năm trước |
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
|
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
01 |
IV.08 |
|
|
|
2. Các khoản giảm trừ doanh thu |
02 |
|
|
|
|
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) |
10 |
|
|
|
|
4. Giá vốn hàng bán |
11 |
|
|
|
|
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11) |
20 |
|
|
|
|
6. Doanh thu hoạt động tài chính |
21 |
|
|
|
|
7. Chi phí tài chính |
22 |
|
|
|
|
- Trong đó: Chi phí lãi vay |
23 |
|
|
|
|
8. Chi phí quản lý kinh doanh |
24 |
|
|
|
|
9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30 = 20 + 21 - 22 – 24) |
30 |
|
|
|
|
10. Thu nhập khác |
31 |
|
|
|
|
11. Chi phí khác |
32 |
|
|
|
|
12. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) |
40 |
|
|
|
|
13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) |
50 |
IV.09 |
|
|
|
14. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp |
51 |
|
|
|
|
15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 – 51) |
60 |
|
|
|
Lập, ngày ......tháng......năm .....
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Giám đốc |
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên, đóng dấu) |
4. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
|
Đơn vị:.......................... |
|
Mẫu số B03-DNN |
|
Địa chỉ:……….............. |
|
(Ban hành theo QĐ số 48/2006 /QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC) |
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp) (*)
Năm….
Đơn vị tính: ...........
|
Chỉ tiêu |
Mã số |
Thuyết minh |
Năm nay |
Năm trước |
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
|
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh |
|
|
|
|
|
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác |
01 |
|
|
|
|
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ |
02 |
|
|
|
|
3. Tiền chi trả cho người lao động |
03 |
|
|
|
|
4. Tiền chi trả lãi vay |
04 |
|
|
|
|
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp |
05 |
|
|
|
|
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh |
06 |
|
|
|
|
7. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh |
07 |
|
|
|
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư |
|
|
|
|
|
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư và các tài sản dài hạn khác |
21 |
|
|
|
|
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐS đầu tư và các tài sản dài hạn khác |
22 |
|
|
|
|
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác |
23 |
|
|
|
|
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác |
24 |
|
|
|
|
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
25 |
|
|
|
|
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
26 |
|
|
|
|
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia |
27 |
|
|
|
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư |
30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính |
|
|
|
|
|
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu |
31 |
|
|
|
|
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành |
32 |
|
|
|
|
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được |
33 |
|
|
|
|
4.Tiền chi trả nợ gốc vay |
34 |
|
|
|
|
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính |
35 |
|
|
|
|
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu |
36 |
|
|
|
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính |
40 |
|
|
|
|
Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50 = 20+30+40) |
50 |
|
|
|
|
Tiền và tương đương tiền đầu năm |
60 |
|
|
|
|
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ |
61 |
|
|
|
|
Tiền và tương đương tiền cuối năm (70 = 50+60+61) |
70 |
V.11 |
|
|
Lập, ngày ... tháng ... năm ...
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Giám đốc |
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú: * Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số”.
|
Đơn vị:....................... |
|
Mẫu số B 03 – DNN |
|
Địa chỉ:......................... |
|
(Ban hành theo QĐ số 48/2006 /QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC) |
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp) (*)
Năm…..
Đơn vị tính: ...........
|
Chỉ tiêu |
Mã số |
Thuyết minh |
Năm nay |
Năm trước |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh |
|
|
|
|
|
1. Lợi nhuận trước thuế |
01 |
|
|
|
|
2. Điều chỉnh cho các khoản |
|
|
|
|
|
- Khấu hao TSCĐ |
02 |
|
|
|
|
- Các khoản dự phòng |
03 |
|
|
|
|
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện |
04 |
|
|
|
|
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư |
05 |
|
|
|
|
- Chi phí lãi vay |
06 |
|
|
|
|
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động |
08 |
|
|
|
|
- Tăng, giảm các khoản phải thu |
09 |
|
|
|
|
- Tăng, giảm hàng tồn kho |
10 |
|
|
|
|
- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập phải nộp) |
11 |
|
|
|
|
- Tăng, giảm chi phí trả trước |
12 |
|
|
|
|
- Tiền lãi vay đã trả |
13 |
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp |
14 |
|
|
|
|
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh |
15 |
|
|
|
|
- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh |
16 |
|
|
|
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh |
20 |
|
|
|
|
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư |
|
|
|
|
|
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư và các tài sản dài hạn khác |
21 |
|
|
|
|
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐS đầu tư và các tài sản dài hạn khác |
22 |
|
|
|
|
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác |
23 |
|
|
|
|
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác |
24 |
|
|
|
|
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
25 |
|
|
|
|
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
26 |
|
|
|
|
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia |
27 |
|
|
|
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư |
30 |
|
|
|
|
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính |
|
|
|
|
|
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu |
31 |
|
|
|
|
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành |
32 |
|
|
|
|
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được |
33 |
|
|
|
|
4. Tiền chi trả nợ gốc vay |
34 |
|
|
|
|
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính |
35 |
|
|
|
|
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu |
36 |
|
|
|
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính |
40 |
|
|
|
|
Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50 = 20+30+40) |
50 |
|
|
|
|
Tiền và tương đương tiền đầu năm |
60 |
|
|
|
|
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ |
61 |
|
|
|
|
Tiền và tương đương tiền cuối năm (70 = 50+60+61)
|
70 |
V.11 |
|
|
Lập, ngày ... tháng ... năm ...
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Giám đốc |
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú: (*) Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số”.
5. Bản Thuyết minh Báo cáo tài chính
|
Đơn vị:........................... Địa chỉ:.......................... |
|
Mẫu số B 09 – DNN (Ban hành theo QĐ số 48/2006 /QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC) |
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH(*)
Năm ...
I - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1 - Hình thức sở hữu vốn
2 - Lĩnh vực kinh doanh
3 - Tổng số công nhân viên và người lao động
4 - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính
II - Chính sách kế toán áp dụng tại doanh nghiệp
1 - Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày .../.../... kết thúc vào ngày.../.../...)
2 - Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
3 - Chế độ kế toán áp dụng
4 - Hình thức kế toán áp dụng
5 - Phương pháp kế toán hàng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ;
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho (kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ)
6 - Phương pháp khấu hao tài sản cố định đang áp dụng
7- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay
8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
10- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá
11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
III – Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng Cân đối kế toán
Đơn vị tính...........
|
01.Tiền và tương đương tiền |
Cuối năm |
Đầu năm |
|
- Tiền mặt - Tiền gửi Ngân hàng - Tương đương tiền |
.... .... .... |
.... .... .... |
|
Cộng
|
|
|
|
02. Hàng tồn kho |
Cuối năm |
Đầu năm |
|
- - Nguyên liệu, vật liệu - Công cụ, dụng cụ - Chi phí SX, KD dở dang - Thành phẩm - Hàng hóa - Hàng gửi đi bán |
.... .... .... .... .... .... |
.... .... .... .... .... .... |
|
Cộng |
|
|
* Thuyết minh số liệu và giải trình khác (nếu có).............................................................
03 - Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
|
Khoản mục |
Nhà cửa, vật kiến trúc |
Máy móc, thiết bị |
Phương tiện vận tải truyền dẫn |
...
|
TSCĐ hữu hình khác |
Tổng cộng |
|
(1) Nguyên giá TSCĐ hữu hình - Số dư đầu năm - Số tăng trong năm Trong đó: + Mua sắm + Xây dựng - Số giảm trong năm Trong đó: + Thanh lý + Nhượng bán + Chuyển sang BĐS đầu tư - Số dư cuối năm (2) Giá trị đã hao mòn luỹ kế - Số dư đầu năm - Số tăng trong năm - Số giảm trong năm - Số dư cuối năm (3) Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình (1-2) - Tại ngày đầu năm - Tại ngày cuối năm Trong đó: + TSCĐ đã dùng để thế chấp, cầm cố các khoản vay + TSCĐ tạm thời không sử dụng + TSCĐ chờ thanh lý
|
(.....) (.....) (.....)
(.....)
(.....) |
(.....) (.....) (.....)
(.....)
(.....) |
(.....) (.....) (.....)
(.....)
(.....) |
(.....) (.....) (.....)
(.....)
(.....) |
(.....) (.....) (.....)
(.....)
(.....) |
(.....) (.....) (.....)
(.....)
(.....) |
* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:
- TSCĐ đã khấu hao hết vẫn còn sử dụng:...........................................................................
- Lý do tăng, giảm: .....................................................................................................
04. Tình hình tăng, giảm TSCĐ vô hình
|
Khoản mục |
Quyền sử dụng đất |
Quyền phát hành |
Bản quyền, bằng sáng chế |
... |
TSCĐ vô hình khác |
Tổng cộng |
|
(1) Nguyên giá TSCĐ vô hình |
|
|
|
|
|
|
|
- Số dư đầu năm |
|
|
|
|
|
|
|
- Số tăng trong năm Trong đú + Mua trong năm + Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp - Số giảm trong năm Trong đú: + Thanh lý, nhượng bán + Giảm khỏc |
(…)
(…) (…) |
(…)
(…) (…) |
(…)
(…) (…) |
(…)
(…) (…) |
(…)
(…) (…) |
(…)
(…) (…) |
|
- Số dư cuối năm |
|
|
|
|
|
|
|
(2) Giá trị hao mòn lũy kế |
|
|
|
|
|
|
|
- Số dư đầu năm |
|
|
|
|
|
|
|
- Số tăng trong năm - Số giảm trong năm |
(... ) |
(... ) |
(... ) |
(... ) |
(... ) |
(... ) |
|
- Số dư cuối năm |
|
|
|
|
|
|
|
(3) Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình |
|
|
|
|
|
|
|
- Tại ngày đầu năm - Tại ngày cuối năm |
|
|
|
|
|
|
* Thuyết minh số liệu và giải trình khác (Nếu có).............................................................................
|
05 - Tình hình tăng, giảm các khoản đầu tư vào đơn vị khác: |
Cuối năm |
Đầu năm |
|
(1) Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn: - Chứng khoán đầu tư ngắn hạn - Đầu tư tài chính ngắn hạn khác (2) Các khoản đầu tư tài chính dài hạn: - Đầu tư vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát - Đầu tư vào công ty liên kết - Đầu tư tài chính dài hạn khác |
..... ...... ...... ..... ...... ...... ...... |
...... ...... ...... ...... ...... ...... ...... |
|
Cộng |
|
|
* Lý do tăng, giảm: ....................................................................................................
|
06 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: |
Cuối năm |
Đầu năm |
|
- Thuế giá trị gia tăng phải nộp |
..... |
..... |
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
..... |
..... |
|
- Thuế xuất, nhập khẩu |
..... |
..... |
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
..... |
..... |
|
- Thuế thu nhập cá nhân |
..... |
..... |
|
- Thuế tài nguyên |
..... |
..... |
|
- Thuế nhà đất, tiền thuê đất |
..... |
..... |
|
- Các loại thuế khác |
..... |
..... |
|
- Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác |
..... |
..... |
07 - Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu:
|
Chỉ tiêu |
Số đầu năm |
Tăng trong năm |
Giảm trong năm |
Số cuối năm |
|
A |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu vốn 2- Thặng dư vốn cổ phần 3- Vốn khác của chủ sở hữu 4- Cổ phiếu quỹ (*) 5- Chênh lệch tỷ giá hối đoái 6- Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu 7- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |
(.....) |
(.....) |
(.....) |
(.....) |
|
Cộng |
|
|
|
|
* Lý do tăng, giảm: .........................................................................................
IV. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
(Đơn vị tính.........)
|
08. Chi tiết doanh thu và thu nhập khác |
Năm nay |
Năm trước |
|
- Doanh thu bán hàng Trong đó: Doanh thu trao đổi hàng hoá |
..... ..... |
..... ..... |
|
- Doanh thu cung cấp dịch vụ Trong đó: Doanh thu trao đổi dịch vụ |
..... ..... |
..... ..... |
|
- Doanh thu hoạt động tài chính |
..... |
..... |
|
Trong đó: |
|
|
|
+ Tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận được chia |
...... |
...... |
|
+ Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện + Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện |
...... ...... |
...... ...... |
|
+ .... |
...... |
...... |
|
09. Điều chỉnh các khoản tăng, giảm thu nhập chịu thuế TNDN |
Năm nay |
Năm trước |
|
(1) Tổng Lợi nhuận kế toán trước thuế |
...... |
...... |
|
(2) Các khoản thu nhập không tính vào thu nhập chịu thuế TNDN (3) Các khoản chi phí không được khấu trừ vào thu nhập chịu thuế TNDN (4) Số lỗ chưa sử dụng (Lỗ các năm trước được trừ vào lợi nhuận trước thuế) |
...... ......
|
...... ......
|
|
(5) Số thu nhập chịu thuế TNDN trong năm (5 = 1- 2+3-4) |
...... |
...... |
|
10. Chi phí SXKD theo yếu tố: |
Năm nay |
Năm trước |
|
Chi phí nguyên liệu, vật liệu Chi phí nhân công Chi phí khấu hao tài sản cố định Chi phí dịch vụ mua ngoài Chi phí khác bằng tiền |
..... ..... ..... ..... ...... |
...... ...... ...... ..... ..... |
|
Cộng |
....... |
....... |
V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Đơn vị tính.............)
11- Thông tin về các giao dịch không bằng tiền phát sinh trong năm báo cáo
|
|
Năm nay |
Năm trước |
|
- Việc mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính; |
….... |
......... |
|
- Việc chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu |
….... |
......... |
12 - Các khoản tiền và tương đương tiền doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng:
|
|
Năm nay |
Năm trước |
|
- Các khoản tiền nhận ký quỹ, ký cược; |
….... |
......... |
|
Các khoản khác... |
….... |
......... |
VI- Những thông tin khác
- Những khoản nợ tiềm tàng
- Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm
- Thông tin so sánh
- Thông tin khác (2)
VII- Đánh giá tổng quát các chỉ tiêu và các kiến nghị:................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
|
|
|
Lập, ngày ... tháng ... năm ... |
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Giám đốc |
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
Những chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự các chỉ tiêu.
Doanh nghiệp được trình bày thêm các thông tin khác nếu xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.
6. Bảng Cân đối tài khoản (Dùng cho Hợp tác xã)
Đơn vị:................. Địa chỉ:................... |
|
Mẫu số B01 – DNN/HTX (Ban hành theo QĐ số 48/2006 /QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC) |
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN (*)
Năm.....
Đơn vị tính:…………
|
Số hiệu TK |
Tên tài khoản |
Số dư đầu năm |
Số phát sinh trong năm |
Số dư cuối năm |
|||
|
|
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
|
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(*) Có thể lập cho Tài khoản cấp 1 hoặc cả Tài khoản cấp 1 và Tài khoản cấp 2,
|
|
|
Lập, ngày....... tháng......năm .... |
|
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Chủ nhiệm HTX |
|
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên, đóng dấu) |
|
7. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Dùng cho Hợp tác xã)
Mẫu báo cáo này sử dụng theo Mẫu báo cáo số B02-DNN của phần A - Danh mục báo cáo tài chính doanh nghiệp nhỏ và vừa
8. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (Dùng cho Hợp tác xã)
|
HTX:.............................. Địa chỉ:.......................... |
|
Mẫu số B 09 – DNN/HTX (Ban hành theo QĐ số 48/2006 /QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC) |
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH(*)
Năm ...
I - Đặc điểm hoạt động của HTX
1 - Lĩnh vực kinh doanh: ..............................................................................................
2 - Tổng số xã viên: .....................................................................................................
3 - Đặc điểm hoạt động của HTX trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính:
II - Chính sách kế toán áp dụng tại HTX
1 - Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày .../.../... kết thúc ngày.../.../...).
2 - Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:........................................................................
3 - Chế độ kế toán áp dụng:...........................................................................................
4 - Hình thức kế toán áp dụng:.......................................................................................
5 - Phương pháp khấu hao tài sản cố định: ...................................................................
III – Thông tin chi tiết một số khoản mục: (Đơn vị tính...........)
01 - Tình hình tăng, giảm tài sản cố định của HTX:
|
Khoản mục |
Nhà cửa, vật kiến trúc |
Máy móc, thiết bị |
Phương tiện vận tải, truyền dẫn |
...
|
TSCĐ khác |
Tổng cộng |
|
(1) Nguyên giá TSCĐ - Số dư đầu năm - Số tăng trong năm Trong đó: + Xã viên góp + Mua sắm + Xây dựng - Số giảm trong năm Trong đó: + Thanh lý + Nhượng bán + ..... - Số dư cuối năm (2) Giá trị đã hao mòn luỹ kế - Số dư đầu năm - Số tăng trong năm - Số giảm trong năm - Số dư cuối năm (3) Giá trị còn lại của TSCĐ (1-2) - Tại ngày đầu năm - Tại ngày cuối năm Trong đó: + TSCĐ đã dùng để thế chấp, cầm cố các khoản vay + TSCĐ tạm thời không sử dụng + TSCĐ chờ thanh lý
|
(.....) (.....) (.....) (.....)
(.....) |
(.....) (.....) (.....) (.....)
(.....) |
(.....) (.....) (.....) (.....)
(.....) |
(.....) (.....) (.....) (.....)
(.....) |
(.....) (.....) (.....) (.....)
(.....) |
(.....) (.....) (.....) (.....)
(.....) |
* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:
- TSCĐ đã khấu hao hết vẫn còn sử dụng:.....................................................................
- Lý do tăng, giảm: ...........................................................................................................
02- Tình hình nợ phải thu, phải trả của HTX:
|
Chỉ tiêu |
Số tiền |
Tình trạng nợ |
Ghi chú |
|
A |
1 |
2 |
B |
|
A- Nợ phải thu: |
|
|
|
|
I. Phải thu của xã viên - ... - ... - ... |
|
|
|
|
II. Phải thu của khách hàng - ... - ... - ... |
|
|
|
|
III. Nợ phải thu khác - ... - ... - ... |
|
|
|
|
B- Nợ phải trả: |
|
|
|
|
I. Phải trả cho người bán: - ... - ... - ... |
|
|
|
|
II. Phải trả cho xã viên: - ... - ... - ... |
|
|
|
|
III. Phải trả nợ vay: |
|
|
|
|
1. Vay Ngân hàng Vay ngắn hạn Vay dài hạn |
|
|
|
|
2. Vay đối tượng khác Vay ngắn hạn - Vay dài hạn |
|
|
|
|
IV. Phải trả khác |
|
|
|
03 - Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu:
|
Chỉ tiêu |
Số đầu năm |
Tăng trong năm |
Giảm trong năm |
Số cuối năm |
|
A |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I. Vốn góp của xã viên 1. Vốn góp theo quy định 2. Vốn góp của xã viên ngoài mức quy định 3. Vốn góp liên doanh, liên kết của tổ chức khác
II. Vốn tích luỹ 1. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu - - - 2. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
|
|
|
|
|
Cộng (I + II) |
|
|
|
|
04. Chi tiết doanh thu, thu nhập khác và chi phí
|
Chỉ tiêu |
Các hoạt động của hợp tác xã |
Tổng cộng |
|||||
|
..... |
..... |
..... |
.... |
.... |
.... |
||
|
A |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
... |
10 |
|
I. Doanh thu II. Thu nhập khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Chi phí 1. Chi phí dở dang đầu kỳ 2. Chi phí phát sinh trong kỳ - Chi phí nguyên liệu, vật liệu - Chi phí lao động - Chi phí khấu hao TSCĐ - Chi phí khác bằng tiền 3. Chi phí dở dang cuối năm IV. Giá vốn của sản phẩm, hàng hoá xuất bán trong năm V. Chi phí quản lý kinh doanh VI. Lợi nhuận trước thuế (VI = I + II – IV – V) VII. Chi phí thuế TNDN |
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
VIII. Lợi nhuận sau thuế năm nay (VIII = VI – VII) |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
IX. Lợi nhuận năm trước chưa phân phối |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
X. Tổng lợi nhuận được dùng để phân phối |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
1. Chi cho các bên góp vốn |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
2. Trích lập quỹ |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
3. Chia cho xã viên |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
4. Lợi nhuận chưa phân phối |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
VII- Đánh giá tổng quát các chỉ tiêu và các kiến nghị:................................................
..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
|
|
|
Lập, ngày ... tháng ... năm ... |
|
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Chủ nhiệm HTX |
|
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên, đóng dấu) |
|
Phần thứ tư:
CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
I- QUY ĐỊNH CHUNG
1 - Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán.
2 - Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong hoạt động sản xuất, kinh doanh ở đơn vị đều phải lập chứng từ và ghi chép đầy đủ, trung thực khách quan vào chứng từ kế toán.
3 - Mẫu chứng từ kế toán gồm:
a) Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc là mẫu chứng từ đặc biệt có giá trị như tiền gồm: Phiếu thu, phiếu chi, séc, biên lai thu tiền, vé thu phí, lệ phí, trái phiếu, tín phiếu, công trái, các loại hoá đơn bán hàng và mẫu chứng từ bắt buộc khác. Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định. Đơn vị kế toán phải thực hiện đúng về biểu mẫu, nội dung, phương pháp ghi các chỉ tiêu và áp dụng thống nhất cho các đơn vị kế toán hoặc từng đơn vị kế toán cụ thể.
b) Mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn là mẫu chứng từ kế toán do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định; ngoài các nội dung quy định trên mẫu, đơn vị kế toán có thể bổ sung thêm chỉ tiêu hoặc thay đổi hình thức mẫu biểu cho phù hợp với việc ghi chép và yêu cầu quản lý của đơn vị.
4 - Hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toán
Hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa, gồm:
- Chứng từ kế toán ban hành theo CĐKT doanh nghiệp nhỏ và vừa gồm 5 chỉ tiêu:
+ Chỉ tiêu lao động tiền lương;
+ Chỉ tiêu hàng tồn kho;
+ Chỉ tiêu bán hàng;
+ Chỉ tiêu tiền tệ;
+ Chỉ tiêu TSCĐ.
- Chứng từ kế toán ban hành theo các văn bản pháp luật khác (Mẫu và hướng dẫn lập áp dụng theo các văn bản đã ban hành).
5 - Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các yếu tố sau đây:
- Tên và số hiệu của chứng từ kế toán;
- Ngày, tháng, năm lập chứng từ kế toán;
- Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ kế toán;
- Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân nhận chứng từ kế toán;
- Nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;
- Số lượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài chính ghi bằng số; tổng số tiền của chứng từ kế toán dùng để thu, chi tiền ghi bằng số và bằng chữ;
- Chữ ký, họ và tên của người lập, người duyệt và những người có liên quan đến chứng từ kế toán;
Những chứng từ dùng làm căn cứ trực tiếp để ghi sổ kế toán phải có thêm chỉ tiêu định khoản kế toán.
6 - Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên theo quy định. Việc ghi chép chứng từ phải rõ ràng, trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để trống, không được tẩy xoá, sửa chữa trên chứng từ. Trường hợp viết sai cần huỷ bỏ, không xé rời ra khỏi cuống.
7 - Nghiêm cấm các hành vi sau đây:
- Giám đốc và kế toán trưởng đơn vị ký trên chứng từ trắng, mẫu in sẵn;
- Chủ tài khoản và kế toán trưởng ký séc trắng;
- Xuyên tạc nội dung kinh tế của chứng từ;
- Sửa chữa, tẩy xoá trên chứng từ kế toán;
- Hủy bỏ chứng từ khi chưa được phép;
- Hợp pháp hóa chứng từ kế toán.
8- Ký chứng từ kế toán
Mọi chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký theo chức danh quy định trên chứng từ mới có giá trị thực hiện. Riêng chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử theo quy định của pháp luật. Tất cả các chữ ký trên chứng từ kế toán đều phải ký bằng bút bi hoặc bút mực, không được ký bằng mực đỏ, bằng bút chì, chữ ký trên chứng từ kế toán dùng để chi tiền phải ký theo từng liên. Chữ ký trên chứng từ kế toán của một người phải thống nhất và phải giống với chữ ký đã đăng ký theo quy định, trường hợp không đăng ký chữ ký thì chữ ký lần sau phải khớp với chữ ký các lần trước đó.
Các doanh nghiệp chưa có chức danh kế toán trưởng thì phải cử người phụ trách kế toán để giao dịch với khách hàng, ngân hàng, chữ ký kế toán trưởng được thay bằng chữ ký của người phụ trách kế toán của đơn vị đó. Người phụ trách kế toán phải thực hiện đúng nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền quy định cho kế toán trưởng.
Chữ ký của người đứng đầu doanh nghiệp (Giám đốc) hoặc người được uỷ quyền, của kế toán trưởng (hoặc người được uỷ quyền) và dấu đóng trên chứng từ phải phù hợp với mẫu dấu và chữ ký còn giá trị đã đăng ký tại ngân hàng. Chữ ký của kế toán viên trên chứng từ phải giống chữ ký đã đăng ký trong “Sổ đăng ký mẫu chữ ký của doanh nghiệp”.
Kế toán trưởng (hoặc người được uỷ quyền) không được ký “thừa uỷ quyền” của người đứng đầu doanh nghiệp. Người được uỷ quyền không được uỷ quyền lại cho người khác.
Các doanh nghiệp phải mở sổ đăng ký mẫu chữ ký của thủ quỹ, thủ kho, các nhân viên kế toán, kế toán trưởng (và người được uỷ quyền), Giám đốc (và người được uỷ quyền). Sổ đăng ký mẫu chữ ký phải đánh số trang, đóng dấu giáp lai do Thủ trưởng đơn vị (hoặc người được uỷ quyền) quản lý để tiện kiểm tra khi cần. Mỗi người phải ký ba chữ ký mẫu trong sổ đăng ký.
Không được ký chứng từ kế toán khi chưa ghi hoặc chưa ghi đủ nội dung chứng từ theo trách nhiệm của người ký.
Việc phân cấp ký trên chứng từ kế toán do Giám đốc doanh nghiệp quy định phù hợp với luật pháp, yêu cầu quản lý, đảm bảo kiểm soát chặt chẽ, an toàn tài sản.
9 - Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán
- Trình tự và thời gian luân chuyển chứng từ kế toán do kế toán trưởng đơn vị quy định. Chứng từ gốc do đơn vị lập ra hoặc từ bên ngoài vào đều phải tập trung vào bộ phận kế toán đơn vị. Bộ phận kế toán phải kiểm tra kỹ những chứng từ đó và chỉ sau khi kiểm tra và xác minh là đúng thì mới dùng những chứng từ đó để ghi sổ kế toán.
- Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán bao gồm các bước sau:
+ Lập chứng từ kế toán và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế, tài chính vào chứng từ;
+ Kiểm tra chứng từ kế toán ;
+ Ghi sổ kế toán;
+ Lưu trữ, bảo quản chứng từ kế toán.
10 - Nội dung của việc kiểm tra chứng từ kế toán, gồm:
- Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu, phản ánh trên chứng từ;
- Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;
- Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng từ kế toán;
- Kiểm tra việc chấp hành qui chế quản lý nội bộ của những người lập, kiểm tra, xét duyệt đối với từng loại nghiệp vụ kinh tế.
Khi kiểm tra chứng từ kế toán nếu phát hiện có hành vi vi phạm chính sách, chế độ, thể lệ kinh tế, tài chính của Nhà nước và đơn vị, phải từ chối thực hiện (xuất quỹ, thanh toán, xuất kho...), đồng thời báo ngay cho Giám đốc và kế toán trưởng đơn vị biết để xử lý kịp thời theo pháp luật hiện hành.
Đối với những chứng từ kế toán lập không đúng thủ tục, nội dung và con số không rõ ràng, thì người chịu trách nhiệm kiểm tra hoặc ghi sổ phải trả lại hoặc báo cho nơi lập chứng từ biết để làm lại, làm thêm thủ tục và điều chỉnh, sau đó mới dùng làm căn cứ ghi sổ.
11- Dịch chứng từ kế toán ra tiếng Việt
Các chứng từ kế toán ghi bằng tiếng nước ngoài, khi sử dụng để ghi sổ kế toán ở Việt Nam phải được dịch ra tiếng Việt. Những chứng từ ít phát sinh hoặc nhiều lần phát sinh nhưng có nội dung không giống nhau thì phải dịch toàn bộ nội dung chứng từ kế toán. Những chứng từ phát sinh nhiều lần, có nội dung giống nhau thì bản đầu phải dịch toàn bộ, từ bản thứ hai trở đi chỉ dịch những nội dung chủ yếu như: Tên chứng từ, tên đơn vị và cá nhân lập, tên đơn vị và cá nhân nhận, nội dung kinh tế của chứng từ, chức danh của người ký trên chứng từ... Người dịch phải ký, ghi rõ họ tên và chịu trách nhiệm về nội dung dịch ra tiếng Việt. Bản chứng từ dịch ra tiếng Việt phải đính kèm với bản chính bằng tiếng nước ngoài.
12 - Lưu trữ chứng từ kế toán
- Chứng từ kế toán đã sử dụng phải được sắp xếp, phân loại, bảo quản và lưu trữ theo quy định của chế độ lưu trữ chứng từ, tài liệu kế toán của Nhà nước.
Thời hạn lưu giữ chứng từ kế toán (Xem quy định tại điểm 8.4, Phần I – Quy định chung).
- Mọi trường hợp mất chứng từ gốc đều phải báo cáo với Giám đốc và kế toán trưởng đơn vị biết để có biện pháp xử lý kịp thời. Riêng trường hợp mất hoá đơn bán hàng, biên lai, séc trắng phải báo cáo cơ quan thuế hoặc cơ quan công an địa phương số lượng hoá đơn mất, hoàn cảnh bị mất để có biện pháp xác minh, xử lý theo luật pháp. Đồng thời phải sớm có biện pháp thông báo và vô hiệu hoá chứng từ bị mất.
13 - Quy định về sử dụng và quản lý biểu mẫu chứng từ kế toán
- Các doanh nghiệp nhỏ và vừa phải áp dụng chế độ chứng từ kế toán này. Trong quá trình thực hiện, đối với mẫu chứng từ kế toán bắt buộc, các đơn vị không được bớt nội dung hoặc sửa đổi biểu mẫu. Nếu cần sửa đổi phải có sự thoả thuận bằng văn bản với Bộ Tài chính và phải được Bộ Tài chính chấp thuận trước khi thực hiện.
- Mẫu in sẵn chứng từ phải được bảo quản cẩn thận, không được để hư hỏng, mục nát. Những chứng từ thuộc chỉ tiêu bán hàng như Hoá đơn GTGT, Hoá đơn bán hàng, Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ... được quản lý theo chế độ quản lý, sử dụng ấn chỉ.
- Các doanh nghiệp có sử dụng chứng từ điện tử cho hoạt động kinh tế, tài chính và ghi sổ kế toán thì phải tuân thủ theo quy định của các văn bản pháp luật về chứng từ điện tử.
14 - In và phát hành biểu mẫu chứng từ kế toán
- Các doanh nghiệp khi in biểu mẫu chứng từ thuộc loại chứng từ kế toán bắt buộc phải theo đúng nội dung thiết kế biểu mẫu quy định trong chế độ này.
Biểu mẫu chứng từ kế toán là các loại hoá đơn, phiếu xuất, bảng kê,... liên quan đến việc tính thuế do Bộ Tài chính thống nhất phát hành. Đơn vị nào có nhu cầu tự in phải được Bộ Tài chính (Tổng cục thuế) chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện và phải đăng ký số chứng từ theo sê-ri của Bộ Tài chính.
- Chứng từ kế toán có thể được in bằng 2 thứ tiếng: Tiếng Việt và tiếng nước ngoài. Các nhà in không được tự động thay đổi nội dung các biểu mẫu, không được nhận in các biểu mẫu chứng từ kế toán trái với quy định trong chế độ này.
II- DANH MỤC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
|
TT |
TÊN CHỨNG TỪ |
SỐ HIỆU |
TÍNH CHẤT |
|
|
|
|
|
BB (*) |
HD (*) |
|
|
A- CHỨNG TỪ KẾ TOÁN BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH NÀY |
|
||
|
|
I- Lao động tiền lương |
|
|
|
|
1 |
Bảng chấm công |
01a-LĐTL |
|
x |
|
2 |
Bảng chấm công làm thêm giờ |
01b-LĐTL |
|
x |
|
3 |
Bảng thanh toán tiền lương |
02-LĐTL |
|
x |
|
4 |
Bảng thanh toán tiền thưởng |
03-LĐTL |
|
x |
|
5 |
Giấy đi đường |
04-LĐTL |
|
x |
|
6 |
Phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc hoàn thành |
05-LĐTL |
|
x |
|
7 |
Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ |
06-LĐTL |
|
x |
|
8 |
Bảng thanh toán tiền thuê ngoài |
07-LĐTL |
|
x |
|
9 |
Hợp đồng giao khoán |
08-LĐTL |
|
x |
|
10 |
Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán |
09-LĐTL |
|
x |
|
11 |
Bảng kê trích nộp các khoản theo lương |
10-LĐTL |
|
x |
|
12 |
Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội |
11-LĐTL |
|
x |
|
|
II- Hàng tồn kho |
|
|
|
|
1 |
Phiếu nhập kho |
01-VT |
|
x |
|
2 |
Phiếu xuất kho |
02-VT |
|
x |
|
3 |
Biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hoá |
03-VT |
|
x |
|
4 |
Phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ |
04-VT |
|
x |
|
5 |
Biên bản kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hoá |
05-VT |
|
x |
|
6 |
Bảng kê mua hàng |
06-VT |
|
x |
|
7 |
Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ |
07-VT |
|
x |
|
|
III- Bán hàng |
|
|
|
|
1 |
Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi |
01-BH |
|
x |
|
2 |
Thẻ quầy hàng |
02-BH |
|
x |
|
3 |
Bảng kê mua lại cổ phiếu |
03-BH |
|
x |
|
4 |
Bảng kê bán cổ phiếu |
04-BH |
|
x |
|
|
IV- Tiền tệ |
|
|
|
|
1 |
Phiếu thu |
01-TT |
x |
|
|
2 |
Phiếu chi |
02-TT |
x |
|
|
3 |
Giấy đề nghị tạm ứng |
03-TT |
|
x |
|
4 |
Giấy thanh toán tiền tạm ứng |
04-TT |
|
x |
|
5 |
Giấy đề nghị thanh toán |
05-TT |
|
x |
|
6 |
Biên lai thu tiền |
06-TT |
x |
|
|
7 |
Bảng kê vàng, bạc, kim khí quý, đá quý |
07-TT |
|
x |
|
8 |
Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho VND) |
08a-TT |
|
x |
|
9 |
Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho ngoại tệ, vàng, bạc, kim khí quý, đá quý) |
08b-TT |
|
x |
|
10 |
Bảng kê chi tiền |
09-TT |
|
x |
|
|
V- Tài sản cố định |
|
|
|
|
1 |
Biên bản giao nhận TSCĐ |
01-TSCĐ |
|
x |
|
2 |
Biên bản thanh lý TSCĐ |
02-TSCĐ |
|
x |
|
3 |
Biên bản bàn giao TSCĐ sửa chữa lớn hoàn thành |
03-TSCĐ |
|
x |
|
4 |
Biên bản đánh giá lại TSCĐ |
04-TSCĐ |
|
x |
|
5 |
Biên bản kiểm kê TSCĐ |
05-TSCĐ |
|
x |
|
6 |
Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ |
06-TSCĐ |
|
x |
|
|
B- CHỨNG TỪ BAN HÀNH THEO CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT KHÁC |
|||
|
1 |
Giấy chứng nhận nghỉ ốm hưởng BHXH |
|
|
x |
|
2 |
Danh sách người nghỉ hưởng trợ cấp ốm đau, thai sản |
|
|
x |
|
3 |
Hoá đơn Giá trị gia tăng |
01GTKT-3LL |
x |
|
|
4 |
Hoá đơn bán hàng thông thường |
02GTGT-3LL |
x |
|
|
5 |
Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ |
03 PXK-3LL |
x |
|
|
6 |
Phiếu xuất kho hàng gửi đại lý |
04 HDL-3LL |
x |
|
|
7 |
Hoá đơn dịch vụ cho thuê tài chính |
05 TTC-LL |
x |
|
|
8 |
Bảng kê thu mua hàng hoá mua vào không có hoá đơn |
04/GTGT |
x |
|
|
9 |
.......................... |
|
|
|
Ghi chú:
(*) BB: Mẫu bắt buộc
(*) HD: Mẫu hướng dẫn

Địa chỉ: P212-N4A, Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 04.35641441 / 39973456 - Fax: 04.35641442
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
---------------------------------------------------------------------------------
| < Lùi | Tiếp theo > |
|---|

















