Công ty Luật Khai Phong

24/04/2014

Cập nhật gần nhất 05:58:04 PM GMT

KPLC: Tư vấn & Hướng dẫn Pháp Luật Quyền Sử Dụng Đất/Hạ Tầng/Xây Dựng & Bất Động Sản Bảng giá đất thuộc địa bàn quận Hoàng Mai năm 2012 ______________________________________________________________________________

Bảng giá đất thuộc địa bàn quận Hoàng Mai năm 2012

Email In PDF.
BẢNG SỐ 6: BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN HOÀNG MAI
(Kèm theo Quyết định số: 50/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND thành phố Hà Nội)

BẢNG SỐ 6

BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN HOÀNG MAI

(Kèm theo Quyết định số: 50/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đại Từ

Giải Phóng (QL1A)

Cổng thôn Đạin Từ P. Đại Kim

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

2

Định Công Thượng

Cầu Lủ

Ngõ 217 Định Công Thượng

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

7 800 000

5 460 000

4 800 000

4 134 000

3

Đặng Xuân Bảng

Ngã ba phố Đại Từ

Công ty CP kỹ thuật Thăng Long

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

10 200 000

6 420 000

5 460 000

4 920 000

4

Định Công Hạ

Định Công

Định Công Thượng

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

7 800 000

5 460 000

4 800 000

4 134 000

5

Định Công

Địa phận quận Hoàng Mai

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

10 800 000

6 720 000

5 640 000

5 100 000

6

Đường Bằng B - Thanh Liệt

(P. Hoàng Liệt)

Thanh Liệt

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

6 600 000

4 680 000

4 224 000

3 630 000

7

Đường Đại Kim đi Tân Triều

Kim Giang

Hết địa phận P. Đại Kim

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

6 600 000

4 680 000

4 224 000

3 630 000

9

Đường đê Nguyễn Khoái

Giáp quận Hai Bà Trưng

hết địa phận phường Thanh Trì

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

8

Đường đê Sông Hồng

Giáp Phường Thanh Trì

Hết địa phận P. Trần Phú

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

6 600 000

4 680 000

4 224 000

3 630 000

 

 

Giáp phường Trần Phú

Hết địa phận quận Hoàng Mai

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

6 000 000

4 260 000

3 840 000

3 300 000

10

Đường Định Công -Lê Trọng Tấn (ven sông)

Đường vào P. Định Công

Lê Trọng Tấn

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

9 000 000

5 850 000

5 040 000

4 500 000

11

Đường Giáp Nhất

Ngõ 663 Trương Định

UBND P.Thịnh Liệt

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

12

Đường Kim Giang

Địa phận quận Hoàng Mai

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

13

Đường Khuyến Lương

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

6 000 000

4 260 000

3 840 000

3 300 000

14

Đường Lĩnh Nam

Tam Trinh

Ngã ba Phố Vĩnh Hưng

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

 

 

Ngã ba Phố Vĩnh Hưng

Đê sông Hồng

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

7 800 000

5 460 000

4 800 000

4 134 000

15

Đường Ngọc Hồi (QL1A) phía có đường tầu

Ngã ba Pháp Vân - Giải Phóng

Hết địa phận quận Hoàng Mai

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

7 800 000

5 460 000

4 800 000

4 134 000

Đường Ngọc Hồi (QL1A) phía đối diện đường tầu

Ngã ba Pháp Vân - Giải Phóng

Hết địa phận quận Hoàng Mai

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

11 400 000

6 960 000

5 820 000

5 280 000

16

Đường nối QL1A - Trương Định

Giải Phóng (QL1A)

Trương Định

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

10 800 000

6 720 000

5 640 000

5 100 000

17

Đường Vành đai 3

Cầu Dậu

Nguyễn Hữu Thọ

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

12 600 000

7 500 000

6 300 000

5 640 000

18

Đường Pháp Vân

Quốc Lộ 1A

Cầu Thanh Trì

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

11 400 000

6 960 000

5 820 000

5 280 000

19

Đường Pháp Vân đến đê Sông Hồng

Đường Pháp Vân

Đê sông Hồng

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

10 200 000

6 420 000

5 460 000

4 920 000

20

Đường QL1A - Đồng Tầu

Giải Phóng (QL1A)

Đồng Tầu

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

10 200 000

6 420 000

5 460 000

4 920 000

21

Đường QL1A- Khu Pháp Vân Tứ Hiệp

Đường Ngọc Hồi

Khu đô thịđô thị Pháp Vân Tứ Hiệp

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

22

Đường QL1A- Nhà máy Ô tô số 1

Đường Ngọc Hồi (QL1A)

Nhà máy ô tô số 1

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

9 000 000

5 850 000

5 040 000

4 500 000

23

Đường QL1B

Đường Pháp Vân

Hết địa phận quận Hoàng Mai

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

11 400 000

6 960 000

5 820 000

5 280 000

24

Đường từ Phố Vĩnh Hưng – UBND phường Thanh Trì

Phố Vĩnh Hưng

UBND Phường Thanh Trì

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

6 600 000

4 680 000

4 224 000

3 630 000

25

Đường Yên Sở - Trần Phú

Thôn Yên Duyên (P.Yên Sở)

Đường Lĩnh Nam

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

6 000 000

4 260 000

3 840 000

3 300 000

26

Giải Phóng (phía đi qua đường tàu)

Cầu Trắng

Bến xe Giáp Bát

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

Giải Phóng (phía đi qua đường tàu)

Bến xe Giáp Bát

Ngã ba Pháp Vân

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

26

Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)

Cầu Trắng

Bến xe Giáp Bát

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

15 000 000

8 580 000

7 080 000

6 300 000

Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)

Bến xe Giáp Bát

Ngã ba Pháp Vân

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

13 200 000

7 740 000

6 480 000

5 820 000

27

Giáp Nhị

Ngõ 751 Trương Định

Đình Giáp Nhị

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

28

Giáp Bát

Đầu đường

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

29

Hồng Quang

Cổng đền Mẫu giáp Đầm Sen

Ngõ 192 phố Đại Từ

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

13 200 000

7 740 000

6 480 000

5 820 000

30

Hoàng Mai

Đầu đường

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

31

Kim Đồng

Đầu đường

Cuối đường

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

13 200 000

7 740 000

6 480 000

5 820 000

32

Linh Đàm

Đặng Xuân Bảng

Đường vành đai 3

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

33

Lương Khánh Thiện

Đầu đường

Cuối đường

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

34

Mai Động

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

9 000 000

5 850 000

5 040 000

4 500 000

35

Nguyễn An Ninh

Địa phận quận Hoàng Mai

 

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

12 600 000

7 500 000

6 300 000

5 640 000

36

Nguyễn Đức Cảnh

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

10 200 000

6 420 000

5 460 000

4 920 000

37

Nguyễn Cảnh Dị

Toà nhà CTA5

Trạm nước trong khu ĐTM Đại Kim

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

9 000 000

5 850 000

5 040 000

4 500 000

38

Nguyễn Công Thái

Số nhà E44 khu ĐTM Đại Kim - Định Công

Đầu Đầm Sen phường Định Công

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

9 000 000

5 850 000

5 040 000

4 500 000

39

Nghiêm Xuân Yêm

Đoạn qua địa phận quận Hoàng Mai

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

13 800 000

7 980 000

6 720 000

6 000 000

40

Nam

Đầu đường

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

6 600 000

4 680 000

4 224 000

3 630 000

41

Ngũ Nhạc

Chân đê Thanh Trì

Ngã ba phố Nam Dư

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

10 200 000

6 420 000

5 460 000

4 920 000

42

Nguyễn Chính

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

10 200 000

6 420 000

5 460 000

4 920 000

43

Nguyễn Duy Trinh

Đầu đường

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

6 600 000

4 680 000

4 224 000

3 630 000

44

Nguyễn Hữu Thọ

Đầu đường

Cuối đường

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

13 200 000

7 740 000

6 480 000

5 820 000

45

Tam Trinh

Minh Khai

Cầu rẽ vào khu ĐT Đền Lừ (đường vành đai 2,5)

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

10 800 000

6 720 000

5 640 000

5 100 000

Cầu rẽ vào khu ĐT Đền Lừ (đường vành đai 2,5)

Cuối đường

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

7 800 000

5 460 000

4 800 000

4 134 000

46

Tây Trà

Ngõ 532 đường Lĩnh Nam

Đường vành đai III

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

6 600 000

4 680 000

4 224 000

3 630 000

47

Thanh Đàm

Đầu đường

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

6 600 000

4 680 000

4 224 000

3 630 000

47

Thuý Lĩnh

Đê Sông Hồng

Nhà máy nước Nam Dư

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

6 600 000

4 680 000

4 224 000

3 630 000

49

Trần Thủ Độ

Đường vành đai III

Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

50

Thanh Lân

Số 75 phố Thanh Đàm

Ngã ba phố Nam Dư

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

6 600 000

4 680 000

4 224 000

3 630 000

51

Tân Mai

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

10 200 000

6 420 000

5 460 000

4 920 000

52

Tương Mai

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

11 400 000

6 960 000

5 820 000

5 280 000

53

Trần Điền

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

9 000 000

5 850 000

5 040 000

4 500 000

54

Trương Định

giáp quận Hai Bà Trưng

Cầu Sét

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

13 200 000

7 740 000

6 480 000

5 820 000

 

 

Cầu sét

Đuôi cá

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

11 400 000

6 960 000

5 820 000

5 280 000

55

Vĩnh Hưng

Đầu đường

Cuối đường

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

7 800 000

5 460 000

4 800 000

4 134 000

56

Yên Sở

Đầu đường

Cuối đường

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

7 800 000

5 460 000

4 800 000

4 134 000

57

Yên Duyên

Ngã ba ngõ 885 đường Tam Trinh

Số 301 tổ 14 ra đường Yên Sở

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

7 800 000

5 460 000

4 800 000

4 134 000

 

YÊU CẦU DỊCH VỤ/TƯ VẤNLuat Khai Phong tu van
CÔNG TY LUẬT KHAI PHONG
Địa chỉ: P212-N4A, Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 04.35641441 / 39973456 - Fax: 04.35641442
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
---------------------------------------------------------------------------------
 
 
Thu hẹp | Mở rộng
 

busy