Công ty Luật Khai Phong

31/10/2014

Cập nhật gần nhất 05:58:04 PM GMT

KPLC: Tư vấn & Hướng dẫn Pháp Luật Quyền Sử Dụng Đất/Hạ Tầng/Xây Dựng & Bất Động Sản Bảng giá đất thuộc địa bàn quận Long Biên năm 2012 ______________________________________________________________________________

Bảng giá đất thuộc địa bàn quận Long Biên năm 2012

Email In PDF.
BẢNG SỐ 6: BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN LONG BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 50/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND thành phố Hà Nội)

BẢNG SỐ 6

BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN LONG BIÊN

(Kèm theo Quyết định số: 50/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Ái Mộ

Đầu đường

Cuối đường

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

2

Bồ Đề

Nguyễn Văn Cừ

Ao di tích

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

 

 

Hết ao di tích

Qua UBND phường Bồ Đề đến đê sông Hồng

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

7 800 000

5 460 000

4 800 000

4 134 000

3

Cầu Thanh Trì (đường gom cầu)

Cầu Thanh Trì

Quốc Lộ 5 Đê Sông Đuống

9 700 000

6 912 000

6 240 000

5 280 000

4 850 000

3 456 000

3 120 000

2 640 000

4

(đường gom chân đê)

Cầu Đông Trù

Cầu Phù Đổng

8 400 000

5 796 000

4 680 000

4 032 000

4 200 000

2 898 000

2 340 000

2 016 000

5

Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)

Cầu Long Biên

Phố Tư Đình

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

6 000 000

4 260 000

3 840 000

3 300 000

 

 

Phố Tư Đình

Hết địa phận quận Long Biên

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

5 400 000

3 888 000

3 456 000

2 970 000

6

Đức Giang

Ngô Gia Tự

Nhà máy hoá chất Đức Giang

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

Nhà máy hoá chất Đức Giang

Đê sông Đuống

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

7 200 000

5 070 000

4 530 000

3 888 000

7

Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ

Cổng khu TT Diêm và Gỗ

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

6 000 000

4 260 000

3 840 000

3 300 000

8

Đường vào Bắc Cầu

Đường Ngọc Thụy

Hết Bắc Cầu 2

8 400 000

5 796 000

4 680 000

4 032 000

4 200 000

2 898 000

2 340 000

2 016 000

9

Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất

Đê Sông Hồng

Ngõ Hải Quan

9 600 000

6 624 000

5 460 000

4 800 000

4 800 000

3 312 000

2 730 000

2 400 000

10

Đường vào Thạch Cầu

Đê sông Hồng

Thạch Cầu

8 400 000

5 796 000

4 680 000

4 032 000

4 200 000

2 898 000

2 340 000

2 016 000

11

Đường vào Thanh Am

Ngô Gia Tự

Đường tàu

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

7 800 000

5 460 000

4 800 000

4 134 000

 

 

Qua đường tàu

Đến phố Thanh Am

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

6 000 000

4 260 000

3 840 000

3 300 000

12

Đường vào Gia Thụy

Nguyễn Văn Cừ

Di tích gò mộ tổ

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

9 000 000

5 850 000

5 040 000

4 500 000

 

 

Qua Di tích gò Mộ Tổ

Cuối đường

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

7 200 000

5 070 000

4 530 000

3 888 000

13

Đường vào Tình Quang

Đê sông Đuống

Tình Quang và lên đê

8 400 000

5 796 000

4 680 000

4 032 000

4 200 000

2 898 000

2 340 000

2 016 000

14

Đường vào Giang Biên

Trạm y tế phường

Ngã tư số nhà 86, 42

9 700 000

6 912 000

6 240 000

5 280 000

4 850 000

3 456 000

3 120 000

2 640 000

15

Đường vào Trung Hà

Đê sông Hồng

Hết thôn Trung Hà

9 700 000

6 912 000

6 240 000

5 280 000

4 850 000

3 456 000

3 120 000

2 640 000

16

Đường vào Z 133(ngõ 99)

Đức Giang

Z 133

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

7 200 000

5 070 000

4 530 000

3 888 000

17

Đường 40m

Cầu Vĩnh Tuy

Đường Thạch Bàn

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

6 000 000

4 260 000

3 840 000

3 300 000

 

 

Cầu Vĩnh Tuy

Phố Tư Đình

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

6 000 000

4 260 000

3 840 000

3 300 000

18

Gia Quất

Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm

Khu tập thể Trung học đường sắt

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

9 000 000

5 850 000

5 040 000

4 500 000

19

Gia Thụy

Nguyễn Văn Cừ - Long Biên

Mương 558

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

20

Hoa Lâm

Đầu đường

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

21

Hoàng Như Tiếp

Nguyễn Văn Cừ

Ngã ba ngách 310/69 phố Nguyễn Văn Cừ

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

22

Huỳnh Văn Nghệ

449 Nguyễn Văn Linh

Khu đô thị mới Sài Đồng

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

7 200 000

5 070 000

4 530 000

3 888 000

23

Huỳnh Tấn Phát

Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh

Ngã ba giao cắt với đường 40m đi Cầu Vĩnh Tuy

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

7 800 000

5 460 000

4 800 000

4 134 000

24

Kẻ Tạnh

Đê Sông Đuống

Đường 48m khu đô thị Việt Hưng

9 600 000

6 624 000

5 460 000

4 800 000

4 800 000

3 312 000

2 730 000

2 400 000

25

Lệ Mật

Đầu đường

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

26

Long Biên 1

Cầu Long Biên

Ngọc Lâm

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

Long Biên 2

Đê Sông Hồng

Ngọc Lâm

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

27

Mai Phúc

Nguyễn Văn Linh

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

6 600 000

4 680 000

4 224 000

3 630 000

28

Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)

Cầu Long Biên

Đường vào Bắc Cầu

9 700 000

6 912 000

6 240 000

5 280 000

4 850 000

3 456 000

3 120 000

2 640 000

Qua đường vào Bắc Cầu

Cầu Đông Trù

8 400 000

5 796 000

4 680 000

4 032 000

4 200 000

2 898 000

2 340 000

2 016 000

29

Ngô Gia Khảm

Nguyễn Văn Cừ

Ngọc Lâm

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

11 400 000

6 960 000

5 820 000

5 280 000

30

Ngô Gia Tự

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

11 400 000

6 960 000

5 820 000

5 280 000

31

Ngọc Lâm

Đê sông Hồng

Long Biên 2

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

11 400 000

6 960 000

5 820 000

5 280 000

Hết Long Biên 2

Nguyễn Văn Cừ

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

12 600 000

7 500 000

6 300 000

5 640 000

32

Ngọc Trì

Thạch Bàn

Ngách 170/197 Thạch Bàn

9 700 000

6 912 000

6 240 000

5 280 000

4 850 000

3 456 000

3 120 000

2 640 000

33

Nguyễn Văn Hưởng

Đê Sông Đuống

Đường 48m khu đô thị Việt Hưng

9 600 000

6 624 000

5 460 000

4 800 000

4 800 000

3 312 000

2 730 000

2 400 000

34

Nguyễn Cao Luyện

434 Ngô Gia Tự

Giáp Nhà P3 Khu đô thị mới Việt Hưng

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

35

Nguyễn Sơn

Ngọc Lâm

Sân bay Gia Lâm

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

12 600 000

7 500 000

6 300 000

5 640 000

36

Nguyễn Văn Cừ

Cầu Chương Dương

Cầu Chui

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

15 000 000

8 580 000

7 080 000

6 300 000

37

Nguyễn Văn Linh

Nút giao thông Cầu Chui

Cầu Bây

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

Cầu Bây

Hết địa phận quận Long Biên

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

38

Phú Viên

Đầu dốc Đền Ghềnh

Công ty Phú Hải

9 600 000

6 624 000

5 460 000

4 800 000

4 800 000

3 312 000

2 730 000

2 400 000

39

Ô Cách

Ngô Gia Tự

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

40

Sài Đồng

Nguyễn Văn Linh

C.ty nhựa Tú Phương

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

7 800 000

5 460 000

4 800 000

4 134 000

41

Thạch Bàn

Nguyễn Văn Linh

Phố Ngọc Trì

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

6 600 000

4 680 000

4 224 000

3 630 000

Phố Ngọc Trì

Đê sông Hồng

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

5 400 000

3 888 000

3 456 000

2 970 000

42

Tư Đình

Đê Sông Hồng

Đơn vị A45

9 600 000

6 624 000

5 460 000

4 800 000

4 800 000

3 312 000

2 730 000

2 400 000

43

Tân Thụy

Nguyễn Văn Linh

Cánh đồng Mai Phúc

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

6 600 000

4 680 000

4 224 000

3 630 000

44

Thanh Am

Đê sông Đuống

Khu tái định cư Xóm Lò

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

6 000 000

4 260 000

3 840 000

3 300 000

45

Thượng Thanh

Ngô Gia Tự

Trường mầm non Thượng Thanh

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

7 800 000

5 460 000

4 800 000

4 134 000

46

Trường Lâm

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

9 000 000

5 850 000

5 040 000

4 500 000

47

Vạn Hạnh

UBND Quận Long Biên

Cuối đường

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

48

Việt Hưng

Nguyễn Văn Linh

Giáp đình Lệ Mật

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

7 800 000

5 460 000

4 800 000

4 134 000

49

Vũ Xuân Thiều

Nguyễn Văn Linh

Cống Hàm Rồng

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

7 200 000

5 070 000

4 530 000

3 888 000

50

Vũ Xuân Thiều kéo dài

Qua cống Hàm Rồng

Đến đê Sông Đuống

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

5 400 000

3 888 000

3 456 000

2 970 000

 

YÊU CẦU DỊCH VỤ/TƯ VẤNLuat Khai Phong tu van
CÔNG TY LUẬT KHAI PHONG
Địa chỉ: P212-N4A, Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 04.35641441 / 39973456 - Fax: 04.35641442
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
---------------------------------------------------------------------------------
 
 
Thu hẹp | Mở rộng
 

busy